Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất 2021

     Bảng báo giá xây nhà trọn gói chi tiết sẽ giúp việc dự trù kinh phí của khách hàng được dễ dàng và chính xác hơn. Chính vì thế, dưới đây Phố Việt chúng tôi sẽ cung cấp bảng giá xây nhà trọn gói tại TPHCM để khách hàng tham khảo và có sự chuẩn bị tốt nhất cho việc xây nhà của mình.

    Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất 2021

    Tại Phố Việt, bảng giá xây dựng nhà phố trọn gói được tổng hợp rõ ràng theo từng hạng mục để khách hàng dễ dàng theo dõi. Cụ thể, báo giá xây dựng nhà phố tại TPHCM như sau:

    Báo giá thiết kế nhà phố - biệt thự

    • THIẾT KẾ KIẾN TRÚC: 190.000 đồng/m2
    • THIẾT KẾ NỘI THẤT: 190.000 đồng/m2
    • THIẾT KẾ TRỌN GÓI: 350.000 đồng/m2

    Khách hàng được miễn phí thiết kế nếu ký hợp đồng thi công xây dựng nhà phố hoàn thiện tại Phố Việt.

    Khách hàng được giảm 50% phí thiết kế nếu ký hợp đồng xây dựng nhà phố tại TPHCM phần thô.

     

    Đơn giá phần thô Nhà Phố

    STT

    Tổng diện tích xây dựng (m2)

    Đơn giá phần thô

    Khuyến mãi đón Xuân 2022

    1

     DTXD > 1000 m2

    3.600.000 /m2

    3.550.000 /m2

    2

     DTXD từ 350 - 1000 m2

    3.650.000 /m2

    3.600.000 /m2

    3

     DTXD từ 300 - 350 m2

    3.700.000 /m2

    3.650.000 /m2

    4

     DTXD từ 250 - 300 m2

    3.750.000 /m2

    3.650.000 /m2

    5

     DTXD từ 200 - 250 m2

    3.800.000 /m2

    3.650.000 /m2

    6

     DTXD từ 150 - 200 m2

    4.000.000 /m2

    3.900.000 /m2

    7

     DTXD < 150 m2

    4.200.000 /m2

    4.100.000 /m2

    Đơn giá phần thô Biệt Thự

    8

     Biệt thự hiện đại

    4.200.000 /m2

    4.100.000 /m2

    9

     Biệt thự cổ điển

    4.500.000 /m2

    4.400.000 /m2

     

    Lưu ý : Đơn giá xây nhà trọn gói 2022 khuyến mãi chỉ được áp dụng với hợp đồng kí trước 01/01/2022

     

    Báo giá xây dựng nhà phố trọn gói 

    Công ty xây nhà trọn gói uy tín - Phố Việt báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM theo từng hạng mục cung ứng với 4 mức giá như sau (áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350m2, 1 mặt tiền )

    • ĐƠN GIÁ TIÊU CHUẨN: 5.700.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.600.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 2.100.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ VẬT TƯ KHÁ: 6.000.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.600.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 2.400.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ CAO CẤP: 6.500.000 - 8.000.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.600.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 2.900.000 - 4.400.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ VẬT TƯ SIÊU CAO CẤP : > 9.500.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện > 3.600.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện > 5.000.000 đồng/m²).

    Khách hàng có thể tự tính đơn giá thi công phần thô sơ bộ bằng cách nhập dữ liệu nhà mình dự định xây, phần mềm sẽ tính toán chi phí cơ bản để khách hàng có thể dự trù cho ngôi nhà của mình  DỰ TOÁN NGAY 

    Hạng mục và công tác thi công phần thô

    Vật tư sử dụng cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Sắt Việt - Nhật hoặc Pomina.
    2. Xi măng Insee cho công tác đổ bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô.
    3. Gạch Tuynel nhà máy Tân Uyên - Bình Dương kích thước chuẩn 8x8x18mm (Tám Quỳnh, Phước Thành, Phước An, Đồng Tâm,...).
    4. Đá Bình Điền - Đồng Nai (đá 10x20 cho công tác đổ bê tông và đá 40x60 cho lăm le móng).
    5. Cát vàng (cát cho công tác đổ bê tông hạt to, cát cho công tác xây tô hạt trung).
    6. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc đổ bê tông tươi (tùy theo quy mô, yêu cầu của chủ đầu tư và điều kiện thi công cho phép).
    7. Ống nước Bình Minh (quy cách theo tiêu chuẩn xây dựng).
    8. Dây điện Cadivi.
    9. Dây tín hiệu (ADSL, tivi, điện thoại) Sino.
    10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn bê tông cốt thép: Vega.
    11. Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm, tường: Sino.
    12. Hóa chất chống thấm: Flinkote - Sika Latex.

    Thi công phần thô(2)
    Vật tư sử dụng cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    Mô tả công tác thi công phần thô cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
    2. Vệ sinh mặt bằng, định vị tim, móng công trình.
    3. Ép cọc bê tông cốt thép đối với công trình có quy mô lớn hoặc trên nền đất yếu (không bao gồm chi phí ép cọc bê tông cốt thép, ép cừ tràm,...).
    4. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước ngầm (không bao gồm chi phí gia cố vách hầm đối với công trình thi công tầng hầm).
    5. Đập đầu cọc bê tông cốt thép (đối với công trình ép cọc).
    6. Đổ bê tông đá 4x6 Mác 100, dày 100mm vị trí đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
    7. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa móng, dầm móng, đà kiềng.
    8. Đổ bê tông móng, dầm móng và đà kiềng.
    9. Xây dựng hầm phân bằng gạch ống, tô chống thấm mặt trong hầm phân, hố ga, bể nước, đổ bê tông đáy, nắp hầm.
    10. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa, gia cố và đổ bê tông cách hầm đối với công trình có tầng hầm.
    11. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái (không bao gồm đổ bê tông tầng trệt).
    12.  Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻ, không tô mặt và thành bậc. Đối với cầu thang đổ giật cấp thì mỗi cầu tính phát sinh 7.000.000 đồng/cầu.
    13.  Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng.
    14.  Lắp đặt dây điện âm sàn, ống nước lạnh âm, cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng, mang LAN cho văn phòng, hệ thống camera, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
    15. Tô vách và trần ở các vị trí không đóng trần thạch cao, ốp gỗ và ốp đá. Không tô trần toàn bộ nhà, đối với những công trình không đóng trần thạch cao mà tô trần thì sẽ tính chi phí tô là 150.000 - 200.000 đồng/m2.
    16.  Xây tô hoàn thiện mặt tiền (đơn giá này chỉ áp dụng cho nhà thi công hoàn thiện 1 mặt tiền, với nhà có từ 2,3 mặt tiền trở lên thì phát sinh chi phí tùy vào quy mô công trình).
    17.  Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
    18.  Chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, sàn ban công và sàn vệ sinh (không chống thấm tại các khu vực khác).
    19.  Nhân công lót gạch sàn, len chân tường (chủ đầu tư cung cấp gạch, len đã gia công sẵn và keo chà joint, phần vữa hồ nhà thầu cung cấp), ốp tường và vách phòng vệ sinh (không ốp gạch tại các vị trí khác như tường tầng trệt, tường hành lang, tường bếp, nếu ốp lát thì tính chi phí ốp lát là 100.000 - 150.000 đồng/m2).
    20.  Nhân công sơn nước toàn bột nhà (không bao gồm sơn gai, sơn gấm, sơn giả đá,...).
    21.  Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng, không thi công đường ống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng).
    22.  Nhân công lắp đặt thiết bị điện và đèn chiếu sáng (không bao gồm lắp đặt đèn chùm và các đèn trang trí chuyên biệt).
    23. Vệ sinh cơ bản bàn giao công trình (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).

    Một tác phẩm tuyệt vời đên từ đội ngũ kiến trúc sư và nhân công xây dựng tại Phố Việt

     

    Một tác phẩm tuyệt vời đến từ đội ngũ kiến trúc sư và nhân công xây dựng tại Phố Việt

    Các hạng mục chủ đầu tư thực hiện cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Tháo dỡ, vận chuyển xà bần công trình cũ (nếu có).
    2. Tháo dỡ bê tông ngầm, hút hầm phân công trình cũ (nếu có).
    3. Di dời đồng hồ điện, nước hoặc cung cấp đồng hồ điện, nước nếu chưa có.
    4. Công tác gia cố nền đất yếu (ép cọc bê tông cốt thép, cừ tràm).
    5. Công tác gia cố nền móng các nhà xung quanh với công trình có hầm.
    6. Nhân công và vật tư hệ thống máy lạnh, máy nước nóng, điện lạnh, camera, âm thanh chống cháy, chống sét, báo động.
    7. Cây xanh, non bộ, tiểu cảnh trang trí sân vườn.
    8. Cống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng.
    9. Sơn dầu, thạch cao, sơn gai, sơn gấm.
    10.  Cửa các loại, nhân công lắp đặt cửa (đơn vị thi công hỗ trợ lắp khung bao cửa gỗ và cửa sắt).
    11.  Lắp đặt thiết bị, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện hồ bơi (nếu có).
    12.  Hệ thống lan can cầu thang, ban công. tay vịn
    13. Vật tư sơn nước và các thiết bị cho công tác sơn nước như cọ. rulo, giấy nhám.
    14. Gạch các loại, len chân tường đã gia công sẵn, keo chà joint, đá granite, sơn giả đá, gỗ, sắt, nhôm, kính,... 
    15. Vật tư điện, tủ điện kim loại, công tắc, ổ cắm, MCB, quạt hút, quạt trang trí, đèn chiếu sáng các loại, dây điện âm trần thạch cao.

    Tiến độ thi công của công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM - Phố Việt

    Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản có tổng diện tích sàn 200 - 400m2, thời gian xây dựng phần thô từ 3 - 5 tháng tùy thuộc vào điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 10 - 12 ngày, mỗi sàn từ 7 - 10 ngày.

    Với công trình có quy mô lớn hơn hoặc biệt thự cổ điển, phức tạp, báo giá xây nhà phần thô và tiến độ thi công sẽ do hai bên thỏa thuận, thống nhất (chủ yếu phụ thuộc nhiều vào tiến độ thi công phần hoàn thiện nội, ngoại thất của chủ đầu tư).

    Nhà phố ở Đà Nẵng được xây dựng và thiết kế bởi Phố Việt

    Công trình được thiết kế và xây dựng bởi Phố Việt

    Cách tính diện tích xây nhà phần thô của công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Móng đơn tính 30% diện tích, móng băng tính 50% diện tích.

    2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.

    3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích.

    4. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích.

    5. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích.

    6. Tầng trệt không đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích, đổ bê tông cốt thép tính 120 - 130% diện tích.

    7. Phần sân trước, sân sau tính 50% diện tích, sân đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích.

    8. Tiểu cảnh sân vườn, hồ nước, cổng rào,… tùy theo độ phức tạp sẽ báo giá riêng.

    9. Phần diện tích trong nhà, ban công tính 100% diện tích.

    10. Phần diện tích sân thượng có mái che tính 100% diện tích, không có mái che tính 50 - 70% diện tích, lam trang trí tính 100% diện tích.

    11. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ xà gồ sắt hộp và tole lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    12. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    13. Mái ngói tính 100% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ li tô và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    14. Mái bằng tính 50% diện tích.

    15. Ô trống trong nhà <12m2 tính 100% diện tích ô trống.

    16. Ô trống trong nhà >12m2 tính 80% diện tích ô trống.

    17. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.

     

    Cách tính giá sơ bộ phần thô và nhân công hoàn thiện cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

     

    STT

    Tầng

    Kích thước (m)

    Diện tích (m2)

    Hệ số

    DTXD (m2)

    1

    Móng đơn

    4x20

    80

    30%

    24

    2

    Tầng trệt

    4x18

    72

    100%

    72

    3

    Sân trước

    4x2

    8

    50%

    4

    4

    Lầu 1 (ban công ra 900mm)

    4x(18+0,9)

    75,6

    100%

    75,6

    5

    Lầu 2 (ban công ra 900mm)

    4x(18+0,9)

    75,6

    100%

    75,6

    6

    Sân thượng có mái che

    4x(12,8+1,1)

    55,6

    100%

    55,6

    7

    Sân thượng không có mái che

    4x(3,2+1,8)

    20

    50%

    10

    8

    Mái bằng BTCT

    4x(12,8+1,1)

    55,6

    50%

    27,8

    Tổng diện tích xây nhà trọn gói tại TPHCM (tạm tính)

    344,6

    Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện 3.500.000/m2

    1.206.100.000

    Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện 3.800.000/m2

    1.309.480.000

    Chi phí phần thô dao động từ 3.500.000 - 3.800.000 đồng tùy theo tổng diện tích, điều kiện thi công, thiết kế và mức đầu tư của công trình.

    Đơn giá chưa bao gồm VAT, ép cọc BTCT, gia cố vách tầng hầm

     

    Đơn giá phần hoàn thiện của dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM - Phố Việt

    Bảng phân tích vật tư xây nhà trọn gói tại TPHCM (từ tháng 1/2021)

     

    STT

    HẠNG MỤC CUNG ỨNG

     

    2.100.000
    đồng/m2

    2.400.000 đồng/m2

    2.900.000 đồng/m2

    GHI CHÚ

    1

    PHẦN ỐP LÁT

    1.1

    Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:150.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 bóng kính 2 da.

    Đơn giá:250.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 bóng kính toàn phần.

    Đơn giá:350.000 đồng/m2.

    Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền.

    1.2

    Gạch nền sân thượng, sân trước (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch 300x300 chống trượt.

    Đơn giá: 130.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:200.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:200.000 đồng/m2.

    Không bao gồm gạch mái.

    1.3

    Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 180.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 250.000 đồng/m2.

     

    1.4

    Gạch ốp tường WC

    (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 180.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 250.000 đồng/m2.

    Ốp cao <2,6m, không bao gồm len.

    1.5

    Keo chà ron

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    1.6

    Đá ốp trang trí khác (mặt tiền, sân vườn)

    Không bao gồm

    CĐT chọn nhà cung cấp.

    Đơn giá: 200.000 đồng/m2.

    Khối lượng 10m2.

    CĐT chọn nhà cung cấp.

    Đơn giá: 300.000 đồng/m2.

    Khối lượng 20m2.

     

    2

    PHẦN SƠN NƯỚC

    2.1

    Sơn nước trong nhà

    Sơn Maxilite

    Bột trét Việt Mỹ

    Sơn Mykolor

    Bột trét Mykolor

    Sơn Dulux

    Bột trét Joton

    Khoán gọn cho công trình:

    Sơn ngoài trời: 2 lớp Matie, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

    Sơn trong nhà: 2 lớp Matie, 2 lớp sơn phủ, không sơn lót.

    Bao gồm rulo, giấy nhám.

    2.2

    Sơn nước ngoài nhà

    Sơn Maxilite

    Bột trét Việt Mỹ

    Sơn Mykolor

    Bột trét Mykolor

    Sơn Dulux

    Bột trét Joton

    2.3

    Sơn dầu cho cửa. lan can, khung sắt bảo vệ

    Sơn Expo

    Sơn Expo

    Sơn Expo

    2.4

    Sơn gai, sơn gấm trang trí

    Không bao gồm

    Khối lượng 20m2.

    Khối lượng 30m2.

    3


    PHẦN CỬA ĐI - CỬA SỔ

    3.1

    Cửa đi các phòng

    Cửa nhôm hệ 700.

    Sơn tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: < 1.800.000 đồng/bộ.

    Cửa gỗ công nghiệp HDF.

    Đơn giá: 3.500.000 đồng/bộ. 

    Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm chỉ chìm.

    Đơn giá: 9.000.000 đồng/bộ

     

    3.2

    Cửa đi WC

    Cửa nhôm hệ 700.

    Sơn tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: < 1.500.000 đồng/bộ.

    Cửa gỗ công nghiệp HDF/nhựa

    Đơn giá: 3.000.000 đồng/bộ. 

    Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm chỉ chìm.

    Đơn giá: 8.000.000 đồng/bộ

     

    3.3

    Cửa đi mặt tiền, ban công

    Cửa sắt dày 1,4mm.

    Sơn dầu, kính 5 ly.

    Đơn giá: 1.400.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm TungShin-Namsung, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm Xingfa hoặc nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.4

    Cửa sổ sân thượng. sân sau

    Cửa sắt dày 1,4mm.

    Sơn dầu tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: 1.400.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm TungShin-Namsung, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm Xingfa hoặc nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.5

    Cửa sổ trong nhà

    Cửa ô thông tầng, giếng trời

    Không bao gồm

    Cửa nhôm hệ 700, kính 5 ly cường lực.

    Đơn giá: < 1.500.000 đồng/bộ

    Cửa nhôm hệ 1000, kính 5 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.6

    Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng

    Khóa tay nắm tròn.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 650.000 đồng/cái.

     

    3.7

    Khóa cửa WC

    Khóa tay nắm tròn.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 350.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

     

    4

    PHẦN CẦU THANG

    4.1

    Lan can cầu thang

    Lan can sắt hộp

    14x14x1.0mm.

    Đơn giá: 700.000 đồng/md.

    Lan can sắt hộp

    20x20x1.2mm.

    Đơn giá: 950.000 đồng/md.

    Lan can kính cường lực 10 ly.

    Trụ Inox/Bọc Inox 304.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/md.

     

    4.2

    Tay vịn cầu thang

    Tay vịn gỗ xoan đào D50.

    Không bao gồm trụ

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ.

    Đơn giá tay vịn: 550.000 đồng/md.

    Đơn giá trụ: 2.800.000 đồng/trụ.

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ.

    Đơn giá tay vịn: 550.000 đồng/md.

    Đơn giá trụ: 3.200.000 đồng/trụ.

     

    5

    PHẦN ĐÁ GRANITE

    5.1

    Đá granite mặt cầu thang, len cầu thang, mặt bếp

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/m2.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2.

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

     

    5.2

    Đá granite ngạch cửa

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 150.000 đồng/md.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 200.000 đồng/md.

    Đá Kim sa trung.

    Đơn giá: 250.000 đồng/md.

     

    5.3

    Đá granite tam cấp (nếu có)

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/m2.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2.

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

     

    5.4

    Đá granite mặt tiền tầng trệt

    Không bao gồm

    Đá đen Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2. (<10m2.).

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2 (<10m2).

     

    6

    THIẾT BỊ ĐIỆN

    6.1

    Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường)

    Sino.

    Sino.

    Panasonic.

     

    6.2

    MCB, công tắc, ổ cắm

    Sino.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

    Sino.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

    Panasonic.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

     

    6.3

    Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp

    Sino.

    Mỗi phòng 1 cái.

    Sino:

    Mỗi phòng 1 cái.

    Panasonic.

    Mỗi phòng 1 cái.

     

    6.4

    Đèn thắp sáng trong phòng

    Đèn ngoài sân

    Đèn máng đơn 1,2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 1 cái hoặc 4 bóng đèn đơn.

    Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần 6-9W (đèn TQ)

    Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần 6-9W (đèn MPE)

     
     

    Đèn nổi 12W (đèn TQ)

    Đèn nổi 12W (đèn MPE)

     

    6.5

    Đèn WC

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 250.000 đồng/cái.

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 400.000 đồng/cái.

     

    6.6

    Đèn trang trí tường cầu thang

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 400.000 đồng/cái.

     

    6.7

    Đèn gương

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

     

    6.8

    Đèn trang trí mặt tiền

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 2 cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 2 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

     

    6.9

    Đèn hắt trang trí trần thạch cao

    Không bao gồm.

    10m led hắt/phòng.

    15m led hắt/phòng.

     

    7

    THIẾT BỊ VỆ SINH - THIẾT BỊ NƯỚC

    7.1

    Bàn cầu (CĐT tự chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 3.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 4.500.000 đồng/cái.

     

    7.2

    Lavabo - bộ xả

    (CĐT tự chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá: 850.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 2.500.000 đồng/cái.

     

    7.3

    Vòi xả Lavabo nóng lạnh (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 650.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 900.000 đồng/cái.

     

    7.4

    Vòi xả sen nóng lạnh (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

     

    7.5

    Vòi xịt WC (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 250.000 đồng/cái.

     

    7.6

    Vòi sân thượng, ban công (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 100.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 120.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

     

    7.7

    Các phụ kiện trong WC

    Trọn bộ 500.000 đồng/bộ.

    Trọn bộ 700.000 đồng/bộ.

    Trọn bộ 900.000 đồng/bộ

     

    7.8

    Phễu thu sàn

    Inox chống hôi

    Inox chống hôi.

    Inox chống hôi cao cấp.

     

    7.9

    Cầu chắn rác

    Inox.

    Inox.

    Inox.

     

    7.10

    Chậu rửa chén (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

     

    7.11

    Vòi rửa chén (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

     

    7.12

    Bồn Inox

    Đại Thành 1000I.

    Đại Thành 1000I.

    Đại Thành 1500I.

     

    7.13

    Máy bơm nước

    Panasonic - 200W.

    Panasonic - 200W.

    Panasonic - 200W.

     

    7.14

    Hệ thống ống NLMT

    Không bao gồm.

    Ống Vespo, mỗi WC 2 đầu ra.

    Đơn giá: 5.000.000 đồng/WC

    Ống Vespo, mỗi WC 2 đầu ra.

    Đơn giá: 5.000.000 đồng/WC

     

    7.15

    Máy NLMT

    Không bao gồm.

    Vitosa 120I.

    Đơn giá: 6.000.000 đồng/cái.

    Vitosa 180I.

    Đơn giá: 8.000.000 đồng/cái.

     

    7.16

    Hệ thống máy lạnh

    Không bao gồm.

    Ống Thái Lan 7 gen 1 HP.

    Khối lượng: 20m.

    Đơn giá: 240.000 đồng/md.

    Ống Thái Lan 7 gen 1 HP.

    Khối lượng: 40m.

    Đơn giá: 240.000 đồng/md.

     

    8

    HẠNG MỤC KHÁC

    8.1

    Thạch cao trang trí

    Khung - tấm Vĩnh Tường

    Khối lượng 100m2.

    Đơn giá: 130.000 đồng/m2.

    Khối lượng theo thiết kế.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Khối lượng theo thiết kế.

    Đơn giá: 150.000 - 180.000 đồng/m2.

     

    8.2

    Giấy dán tường Hàn Quốc

    Không bao gồm.

    Không bao gồm.

    Khối lượng 50m2. (3 cuộn).

     

    8.3

    Lan can ban công

    Lan can sắt hộp

    14x14x1,2mm.

    Đơn giá: 700.000 đồng/md.

    Lan can sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá: 950.000 đồng/md.

    Lan can kính cường lực 10 ly.

    Trụ Inox 304.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/md.

     

    8.4

    Tay vịn lan can ban công

    Tay vịn sắt hộp.

    Đơn giá: 250.000 đồng/md.

    Tay vịn sắt hộp.

    Đơn giá: 350.000 đồng/md.

    Tay vịn Inox.

    Đơn giá: 500.000 đồng/md.

     

    8.5

    Cửa cổng

    Không bao gồm.

    Cửa sắt sơn dầu.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/m2.

    Cửa sắt sơn dầu.

    Đơn giá: 1.800.000 đồng/m2.

     

    8.6

    Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng

    Sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá: 450.000 đồng/m2.

    Tấm lợp Polycarbonate.

    Đơn giá: 700.000 đồng/m2.

    Sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá:750.000 đồng/m2.

    Tấm lợp kính cường lực 8 ly.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

    Sắt hộp

    25x25x1,2mm.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

    Tấm lợp Kính cường lực 8 ly.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

     

    9

    CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TPHCM

     

    Máy nước nóng trực tiếp.

    Vật liệu hoàn thiện vách trang trí ngoài sơn nước.

     

    Cửa cuốn, cửa kéo.

    Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh.

     

    Các thiết bị nội thất.

    Các thiết bị gia dụng (máy lạnh, bếp ga, máy hút mùi,...).

     

    Sân vườn, tiểu cảnh.

    Các loại sơn giả đá, sơn gỗ.

     

    Các phụ kiện WC (bồn tắm nằm).

    Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện.

     

    Vách kính tắm đứng, kệ Lavabo.

     
                 

    Tại sao nên chọn công ty xây nhà trọn gói uy tín tại TPHCM?

    Hiện nay, lựa chọn công ty thiết kế thi công nhà phố trọn gói được nhiều khách hàng ưu tiên. Lý do là vì:

    Được báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chi tiết

    Công ty xây dựng nhà phố trọn gói uy tín luôn cung cấp bảng báo giá xây dựng nhà phố chi tiết theo từng hạng mục. Bên cạnh đó, thuê công ty thiết kế thi công nhà phố trọn gói uy tín, khách hàng cũng được đảm bảo không bị “đội” giá vật tư hoặc phải mất tiền cho những khoản phí “ẩn”. Tất cả chi phí đều được thống kê rõ ràng và cam kết ngay từ đầu trong hợp đồng xây nhà trọn gói tại TPHCM. Trường hợp phát sinh chi phí sẽ báo trực tiếp với khách hàng.

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM cam kết đảm bảo tiến độ

    Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, tay nghề cao, mọi công đoạn đều được giám sát kỹ càng, công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM luôn đảm bảo hoàn thành công trình đúng tiến độ cam kết. 

    Tại những đơn vị xây dựng nhà phố trọn gói uy tín như Phố Việt, chúng tôi cam kết trả 0.1% giá trị hợp đồng cho 1 ngày thi công chậm trễ.

    Lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM giúp tiết kiệm thời gian và chi phí

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM là sự lựa chọn hoàn hảo giúp tiết kiệm thời gian, đặc biệt là khi khách hàng quá bận rộn với công việc. Khách hàng sẽ không phải dành ra nhiều tháng liền để theo dõi tiến độ công việc cũng như dành thời gian tìm hiểu về: tiến trình xây dựng, so sánh báo giá xây nhà trọn gói, nghiên cứu vật tư để cân bằng với điều kiện tài chính. Tất cả các công việc này đều được công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM thực hiện.

    Bên cạnh đó, đơn giá vật tư đã được công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM cam kết ngay từ đầu với khách hàng trước khi tiến hành thi công. Do đó, khách hàng không cần phải lo lắng trong trường hợp vật tư lên giá làm cho báo giá xây nhà trọn gói tăng. 

    Lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM giúp tránh được nhiều rủi ro

    Công ty xây dựng nhà phố tại TPHCM uy tín sẽ giúp hạn chế được những rủi ro có thể xảy ra, bao gồm:

    • Chọn vật tư kém chất lượng.
    • Thi công sai kỹ thuật ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
    • Báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chênh lệch quá nhiều so với dự kiến ban đầu.

    Song song đó, công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM sẽ đảm bảo công trình được thi công xuyên suốt, các hạng mục công việc được giám sát và báo cáo đầy đủ, hạn chế tối đa những rủi ro có thể xảy ra.

    Việc thiết kế thi công nhà phố sẽ được Phố Việt thực hiện theo quy trình chuyên nghiệp, khoa học và chi tiết nhất để khách hàng dễ dàng giám sát, đảm bảo công trình hoàn thiện tốt nhất. 

    Quy trình thiết kế thi công nhà phố trọn gói

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM uy tín luôn thực hiện công việc theo quy trình rõ ràng, cụ thể

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM uy tín luôn thực hiện công việc theo quy trình rõ ràng, cụ thể

     Việc thiết kế thi công nhà phố sẽ được Phố Việt thực hiện theo quy trình chuyên nghiệp, khoa học và chi tiết nhất để khách hàng dễ dàng giám sát, đảm bảo công trình hoàn thiện tốt nhất. 

    Sau khi đã hoàn thành công việc khảo sát mặt bằng, tư vấn, thiết kế, báo giá xây nhà trọn gói, Phố Việt sẽ tiến hành thi công nhà phố theo các bước sau:

    Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng, bao gồm: dựng hàng rào bảo vệ công trình, làm lán trại, chuẩn bị nguồn điện, nước.

    Bước 2: Vệ sinh mặt bằng, xác định ranh giới đất, ranh lộ giới, tọa độ.

    Bước 3: Ép cọc bê tông cốt thép.

    Bước 4: Đào móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước ngầm.

    Bước 5: Đập, cắt đầu cọc bê tông cốt thép (đối với công trình ép cọc).

    Bước 6: Đổ bê tông đá.

    Bước 7: Xây dựng bể phốt.

    Bước 8: Gia cố và đổ bê tông vách hầm.

    Bước 9: Đổ bê tông cột, sàn, mái.

    Bước 10: Đổ bê tông cầu thang.

    Bước 11: Xây tường.

    Bước 12: Tô vách, trần, xây tô hoàn thiện mặt tiền.

    Bước 13: Lắp đặt hệ thống dây điện.

    Bước 14: Cán nền, lót gạch.

    Bước 15: Sơn nước toàn bộ nhà.

    Bước 16: Lắp đặt thiết bị vệ sinh, bồn nước.

    Bước 17: Lắp đặt thiết bị điện và đèn chiếu sáng.

    Bước 18: Vệ sinh cơ bản, nghiệm thu công trình.

    Bước 19: Bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

     

    Trên đây là tổng quan các bước xây dựng nhà phố trọn gói tại TPHCM, chi tiết khách hàng vui lòng xem tại https://nhaphoviet.com.vn/quy-trinh-thi-cong-xay-nha

    Để được tư vấn, báo giá chi tiết hơn về dịch vụ thiết kế thi công nhà trọn gói, khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi - Phố Việt theo thông tin sau:

    CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG PHỐ VIỆT

    • Địa chỉ: 23/1B Hoàng Văn Thụ, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TPHCM
    • VPĐD: 558 Phạm Văn Đồng, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM
    • Điện thoại: 028.62.929.068 - 0979.276.777
    • Email: kientrucphoviet@gmail.com
    • Website: https://nhaphoviet.com.vn/   

     

    Dự toán chi phí xây dựng

    Ý kiến khách hàng

    Anh Trần Ngọc Quang

    Anh Trần Ngọc Quang

    Chỉ mới hợp tác lần đầu tiên nhưng tôi có lời đánh giá cao về tác phong làm việc chuyên nghiệp của Công ty. Các bản thiết kế giao đúng tiến độ, phong cách thiết kế chuyên nghiệp và giá cả phù hợp. Mong rằng chúng ta sẽ còn làm việc lâu dài với nhau trong tương lai.

    Anh Nguyễn Văn Tuấn - Quận Phú Nhuận

    Anh Nguyễn Văn Tuấn - Quận Phú Nhuận

    Đã hợp tác vài công trình và rất hài lòng.

    Chị Phạm Như Ý - Quận Bình Thạnh

    Chị Phạm Như Ý - Quận Bình Thạnh

    Mọi thứ đều rất tốt! Nhân viên nhiệt tình, giá cả hợp lý.

    Chị Trần Hồng Nhung - Quận 7

    Chị Trần Hồng Nhung - Quận 7

    Khá hài lòng, chất lượng tốt

    Chị Nguyễn Thị Bích Phương Quận 8

    Chị Nguyễn Thị Bích Phương Quận 8

    Đã hợp tác. Nhân viên tư vấn tận tình, chất lượng tốt.

    Anh Đào Tấn Dũng - Tỉnh Bình Dương

    Anh Đào Tấn Dũng - Tỉnh Bình Dương

    Đã hợp tác, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp chất lượng công trình rất tốt.

    Anh Thanh Hoàng - TP. Thủ Đức

    Anh Thanh Hoàng - TP. Thủ Đức

    Đơn vị thi công uy tín, đã hợp tác và rất hài lòng với dịch vụ bên này.

    Anh Trương Tuấn Quận Bình Tân

    Anh Trương Tuấn Quận Bình Tân

    Qua người quen giới thiệu tôi tìm đến công ty nhờ tư vấn xây nhà, nhân viên công ty tư vấn nhiệt tình chu đáo lên phương án thiết kế....

    Chị Trương Mỹ Bình Q Bình Tân

    Chị Trương Mỹ Bình Q Bình Tân

    Qua người quen giới thiệu tôi tìm đến công ty nhờ tư vấn xây nhà, nhân viên công ty tư vấn nhiệt tình chu đáo lên phương án thiết kế....

    Tin tức kiến trúc

    Phong thủy

    • NHỮNG LƯU Ý ĐỂ PHÒNG NGỦ HỢP PHONG THỦY

      NHỮNG LƯU Ý ĐỂ PHÒNG NGỦ HỢP PHONG THỦY

      Một phòng ngủ đẹp, hợp phong thủy phải có khả năng phát triển hài hòa nguồn năng lượng tốt cho gia chủ và làm tăng độ mặn nồng của vợ chồng. Ngoài ra, căn phòng đó còn giúp xua tan cơn mệt mỏi, đưa bạn vào giấc ngủ ngon, tĩnh lặng.

    • 3 HÀNH TRÌNH DU LỊCH TÂM LINH MIỀN NAM ĐẦU NĂM TÂN SỬU

      3 HÀNH TRÌNH DU LỊCH TÂM LINH MIỀN NAM ĐẦU NĂM TÂN SỬU

      Đầu năm mới là thời điểm nhiều người hành hương tại các đền, chùa, để cầu mong những điều tốt đẹp, hanh thông đến với bản thân và gia đình. Ngoài ra, các chuyến hành hương giúp du khách tìm hiểu những giá trị văn hóa, công trình kiến trúc cổ kính... Ba hành trình "thân tâm an lạc" dưới đây sẽ là gợi ý cho bạn.

    • Những tuổi hợp làm nhà nhất trong năm Tân Sửu 2021

      Những tuổi hợp làm nhà nhất trong năm Tân Sửu 2021

      Theo quan niệm dân gian “lấy vợ xem tuổi đàn bà, xây nhà xem tuổi đàn ông”. Chính vậy người đàn ông luôn là trụ cột gia đình, xây nhà cần xem tuổi của người đàn ông đứng ra xây nhà. Ngoài xem tuổi xây nhà năm Tân Sửu 2021 thì việc chọn tuổi người nam giới trong nhà để xem tháng, xem ngày làm nhà, động thổ, đổ móng mái trần, nhập trạch hay hướng nhà để đảm bảo phong thủy nhà.

    • 6 vị trí trong nhà không nên đặt giường ngủ

      6 vị trí trong nhà không nên đặt giường ngủ

      Đặt giường dưới cửa sổ, đối diện với gương hay dưới trần nhà dốc… là những vị trí tối kỵ cần tránh.

    • 7 bí quyết tạo cảm giác thư thái tại nhà

      7 bí quyết tạo cảm giác thư thái tại nhà

      7 bí quyết tạo cảm giác thư thái tại nhà Hãy bắt đầu bằng việc sắp xếp lại đồ đạc, tạo một góc nhìn đẹp cho ngôi nhà hay giảm ánh sáng đèn vào ban đêm…

    • Lựa chọn màu sắc phòng ngủ hợp phong thủy

      Lựa chọn màu sắc phòng ngủ hợp phong thủy

      Trong phong thủy, màu sắc được chia thành hai nhóm đại diện cho nguồn năng lượng dương và nguồn năng lượng âm. Năng lượng âm thể hiện cho sự nuôi dưỡng, thụ động và yêu thương như các màu xanh da trời, đen, trắng, hồng... Năng lượng dương thể hiện cho sự mạnh mẽ, chủ động và hứng khởi như các màu đỏ, cam, vàng...

    Video clip

    Tư vấn xây dựng

    Zalo
    Hotline