Báo giá xây nhà trọn gói là thông tin quan trọng giúp gia chủ chủ động dự trù ngân sách và lựa chọn phương án xây dựng phù hợp trước khi bắt đầu công trình. Một bảng báo giá chi tiết, rõ ràng không chỉ giúp khách hàng nắm được tổng chi phí dự kiến mà còn dễ dàng kiểm soát các hạng mục vật tư, nhân công và hạn chế những khoản phát sinh trong quá trình thi công. Chính vì vậy, Phố Việt cung cấp bảng báo giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM chi tiết dưới đây để quý khách tham khảo, so sánh và có sự chuẩn bị tốt nhất về tài chính trước khi xây dựng tổ ấm của mình.
Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất 2026-2027
Tại Phố Việt, bảng giá xây dựng nhà phố trọn gói được tổng hợp rõ ràng theo từng hạng mục để khách hàng dễ dàng theo dõi. Cụ thể, báo giá xây dựng nhà trọn gói tại TPHCM như sau:
BÁO GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC - NỘI THẤT
- THIẾT KẾ KIẾN TRÚC: 200.000 đồng/m2
- THIẾT KẾ NỘI THẤT: 250.000 đồng/m2
- THIẾT KẾ TRỌN GÓI: 350.000 đồng/m2
Khách hàng được miễn 100% phí thiết kế nếu ký hợp đồng thi công xây dựng trọn gói tại Phố Việt.
Khách hàng được giảm 50% phí thiết kế nếu ký hợp đồng xây dựng phần thô tại Phố Việt.
BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2026-2027
Báo giá xây nhà trọn gói tại Phố Việt được xây dựng chi tiết theo từng hạng mục thi công và chủng loại vật tư, giúp gia chủ dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu cũng như ngân sách của mình. Hiện nay, Phố Việt cung cấp 3 gói xây nhà trọn gói tại TP.HCM với các mức giá và tiêu chuẩn vật tư khác nhau. Bảng giá dưới đây áp dụng tham khảo cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350 m² trở lên và điều kiện thi công thuận lợi
|
STT |
Tổng diện tích xây dựng (m2) |
Đơn giá trọn gói |
Khuyến mãi HĐ T9/2026 |
|
1 |
VẬT TƯ TIÊU CHUẨN |
7.700.000 /m2 |
7.500.000 /m2 |
|
2 |
VẬT TƯ KHÁ |
8.700.000 /m2 |
8.500.000 /m2 |
|
3 |
VẬT TƯ CAO CẤP |
9.700.000 /m2 |
9.500.000 /m2 |
Lưu ý : Đơn giá xây nhà trọn gói 2026-2027 khuyến mãi chỉ được áp dụng với hợp đồng kí trước 01/09/2026.
Các hạng mục và công tác thi công trọn gói
Hạng mục và công tác thi công phần thô
Vật tư sử dụng cho dịch vụ báo giá xây nhà Phần thô:
- Sắt Việt - Nhật hoặc Pomina.
- Xi măng Insee cho công tác đổ bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô.
- Gạch Tuynel nhà máy Tân Uyên - Bình Dương kích thước chuẩn 8x8x18mm (Tám Quỳnh, Phước Thành, Phước An, Đồng Tâm,...).
- Đá Bình Điền - Đồng Nai (đá 10x20 cho công tác đổ bê tông và đá 40x60 cho lăm le móng).
- Cát vàng (cát cho công tác đổ bê tông hạt to, cát cho công tác xây tô hạt trung).
- Bê tông trộn máy tại công trình hoặc đổ bê tông tươi (tùy theo quy mô, yêu cầu của chủ đầu tư và điều kiện thi công cho phép).
- Ống nước Bình Minh (quy cách theo tiêu chuẩn xây dựng).
- Dây điện Cadivi.
- Dây tín hiệu (ADSL, tivi, điện thoại) Sino.
- Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn bê tông cốt thép: Vega.
- Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm, tường: Sino.
- Hóa chất chống thấm: Flinkote - Sika Latex.

Mô tả công tác thi công phần thô và nhân công hoàn thiện.
- Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
- Vệ sinh mặt bằng, định vị tim, móng công trình.
- Ép cọc bê tông cốt thép đối với công trình có quy mô lớn hoặc trên nền đất yếu (không bao gồm chi phí ép cọc bê tông cốt thép, ép cừ tràm,...).
- Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước ngầm (không bao gồm chi phí gia cố vách hầm đối với công trình thi công tầng hầm).
- Đập đầu cọc bê tông cốt thép (đối với công trình ép cọc).
- Đổ bê tông đá 4x6 Mác 100, dày 100mm vị trí đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
- Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa móng, dầm móng, đà kiềng.
- Đổ bê tông móng, dầm móng và đà kiềng.
- Xây dựng hầm phân bằng gạch ống, tô chống thấm mặt trong hầm phân, hố ga, bể nước, đổ bê tông đáy, nắp hầm.
- Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa, gia cố và đổ bê tông cách hầm đối với công trình có tầng hầm.
- Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái (không bao gồm đổ bê tông tầng trệt).
- Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻ, không tô mặt và thành bậc. Đối với cầu thang đổ giật cấp thì mỗi cầu tính phát sinh 7.000.000 đồng/cầu.
- Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng.
- Lắp đặt dây điện âm sàn, ống nước lạnh âm, cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng, mang LAN cho văn phòng, hệ thống camera, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
- Tô vách và trần ở các vị trí không đóng trần thạch cao, ốp gỗ và ốp đá. Không tô trần toàn bộ nhà, đối với những công trình không đóng trần thạch cao mà tô trần thì sẽ tính chi phí tô là 150.000 - 200.000 đồng/m2.
- Xây tô hoàn thiện mặt tiền (đơn giá này chỉ áp dụng cho nhà thi công hoàn thiện 1 mặt tiền, với nhà có từ 2,3 mặt tiền trở lên thì phát sinh chi phí tùy vào quy mô công trình).
- Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
- Chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, sàn ban công và sàn vệ sinh (không chống thấm tại các khu vực khác).
- Nhân công lót gạch sàn, len chân tường (chủ đầu tư cung cấp gạch, len đã gia công sẵn và keo chà joint, phần vữa hồ nhà thầu cung cấp), ốp tường và vách phòng vệ sinh (không ốp gạch tại các vị trí khác như tường tầng trệt, tường hành lang, tường bếp, nếu ốp lát thì tính chi phí ốp lát là 100.000 - 150.000 đồng/m2).
- Nhân công sơn nước toàn bột nhà (không bao gồm sơn gai, sơn gấm, sơn giả đá,...).
- Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng, không thi công đường ống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng).
- Nhân công lắp đặt thiết bị điện và đèn chiếu sáng (không bao gồm lắp đặt đèn chùm và các đèn trang trí chuyên biệt).
- Vệ sinh cơ bản bàn giao công trình (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).
Chi tiết chủng loại vật tư hoàn thiện
| ĐƠN GIÁ |
2.500.000 VND/m2 |
3.000.000 VND/m2 |
3.500.000 VND/m2 |
Ghi Chú |
| PHẦN ỐP LÁT | ||||
|
Gạch nền các tầng |
Gạch 600x600 chống trượt |
Gạch 600x600 bóng kính 2 da |
Gạch 600x600 bóng kính toàn phần |
Len gạch KT 100x600 cắt |
|
(Đồng Tâm, Bạch Mã) |
Đơn giá 150.000/m2 |
Đơn giá 250.000/m2 |
Đơn giá 400.000/m2 |
từ gạch nền |
|
Gạch nền sân thượng, sân trước |
Gạch 300x300 chống trượt |
Gạch 600x600 chống trượt |
Gạch 600x600 chống trượt |
Không bao gồm gạch mái |
|
(Đồng Tâm, Bạch Mã) |
Đơn giá 130.000/m2 |
Đơn giá 200.000/m2 |
Đơn giá 200.000/m2 |
|
|
Gạch nền WC |
Gạch ốp theo mẫu |
Gạch ốp theo mẫu |
Gạch ốp theo mẫu |
|
|
(Đồng Tâm, Bạch Mã) |
Đơn giá 150.000/m2 |
Đơn giá 200.000/m2 |
Đơn giá 250.000/m2 |
|
|
Gạch ốp tường WC |
Gạch ốp theo mẫu |
Gạch ốp theo mẫu |
Gạch ốp theo mẫu |
Ốp cao < 2.6m, không bao |
|
(Đồng Tâm, Bạch Mã) |
Đơn giá 150.000/m2 |
Đơn giá 200.000/m2 |
Đơn giá 250.000/m2 |
gồm len hoặc gạch điểm |
|
Keo chà ron |
Keo chà ron Cá sấu |
Keo chà ron Weber |
Keo chà ron Weber |
Khoán gọn cho công trình |
|
Đá ốp trang trí khác (mặt tiền, sân vườn)
|
Không bao gồm
|
CĐT chọn nhà cung cấp |
CĐT chọn nhà cung cấp |
Khối lượng trên 20 m2 tính |
|
Đơn giá 200.000/m2 |
Đơn giá 300.000/m2 |
phát sinh theo đơn giá |
||
|
Khối lượng 20 m2 |
Khối lượng 20 m2 |
|||
| PHẦN SƠN NƯỚC | ||||
|
Sơn nước trong nhà |
Sơn Maxilite |
Sơn Mykolor/Spec |
Sơn Dulux |
Khoán gọn cho công trình |
|
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Mykolor/Spec |
Bột trét Joton |
_Sơn ngoài trời: 2 lớp Matie |
|
|
Sơn nước ngoài nhà |
Sơn Maxilite |
Sơn Mykolor/Spec |
Sơn Dulux |
1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ |
|
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Mykolor/Spec |
Bột trét Joton |
||
|
Sơn dầu cho cửa, lan can, khung |
Sơn Expo
|
Sơn Expo
|
Sơn Expo
|
Sơn trong nhà: 2 lớp Matie |
|
sắt bảo vệ |
|
2 lớp sơn phủ,không sơn lót | ||
|
Sơn gai, sơn gấm trang trí |
Không bao gồm |
Khối lượng 20m2 |
Khối lượng 30m2 |
Bao gồm rulo, giấy nhám |
| PHẦN CỬA ĐI- CỬA SỔ | ||||
|
Cửa đi các phòng
|
Cửa Nhôm hệ 700 |
Cửa gỗ công nghiệp HDF/Cửa nhựa |
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm |
|
|
Sơn tĩnh điện, kính 5 ly |
Đơn giá 3.500.000/ bộ |
chỉ chìm |
||
| Đơn giá <1.800.000/bộ | Đơn giá 9.500.000/ bộ | |||
|
Cửa đi WC |
Cửa Nhôm hệ 700 |
Cửa gỗ công nghiệp HDF/Cửa nhựa |
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm |
|
|
Sơn tĩnh điện, kính 5 ly |
Đơn giá 3.200.000/ bộ |
chỉ chìm |
||
|
Đơn giá <1.500.000/bộ |
|
Đơn giá 8.500.000/ bộ |
||
|
Cửa đi mặt tiền, ban công |
Cửa sắt dày 1,4mm |
Cửa nhôm TungShin-Namsung |
Cửa nhôm XinfaVN hoặc cửa nhựa lõi |
|
|
Sơn dầu , kính 5 ly |
kính 8 ly cường lực |
thép, kính 8 ly cường lực |
||
|
Đơn giá 1.400.000/m2 |
Đơn giá 1.600.000/m2 |
Đơn giá 2.100.000/m2 |
||
|
Cửa sổ sân thượng, sân sau
|
Cửa sắt dày 1,4mm |
Cửa nhôm TungShin-Namsung |
Cửa nhôm XinfaVN hoặc cửa nhựa lõi |
|
|
Sơn dầu , kính 5 ly |
kính 8 ly cường lực |
thép, kính 8 ly cường lực |
||
|
Đơn giá 1.400.000/m2 |
Đơn giá 1.600.000/m2 |
Đơn giá 2.100.000/m2 |
||
|
Cửa sổ trong nhà |
Không bao gồm |
Cửa Nhôm hệ 700 |
Cửa nhôm hệ 1000 |
|
|
Cửa ô thông tầng, giếng trời
|
|
kính 5 ly cường lực |
kính 5 ly cường lực |
|
|
Đơn giá <1.500.000/bộ |
Đơn giá <2.000.000/ bộ |
|||
|
Khóa cửa phòng, cửa chính |
Khoá tay nắm tròn |
Khoá tay nắm gạt |
Khoá tay nắm gạt |
|
|
cửa ban công, sân thượng |
Đơn giá 200.000/ cái |
Đơn giá 450.000/ cái |
Đơn giá 600.000/ cái |
|
|
Khóa cửa WC |
Khoá tay nắm tròn |
Khoá tay nắm gạt |
Khoá tay nắm gạt |
|
|
Đơn giá 150.000/ cái |
Đơn giá 350.000/ cái |
Đơn giá 450.000/ cái |
||
| PHẦN CẦU THANG | ||||
|
Lan can cầu thang |
Lan can sắt hộp |
Lan can sắt hộp |
Lan can kính cường lực 10ly |
|
|
14x14x1.0mm |
20x20x1.2 mm |
Trụ Inox/Bọ Inox 304 |
||
|
Đơn giá 700.000/md |
Đơn giá 950.000/md |
Đơn giá 1.600.000/md |
||
|
Tay vịn cầu thang
|
Tay vịn gỗ xoan đào D50 |
Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ |
Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ |
|
|
Không bao gồm trụ |
Đơn giá tay vịn 550.000/ md |
Đơn giá tay vịn 650.000/ md |
||
|
Đơn giá trụ 3.200.000/ trụ |
Đơn giá trụ 3.500.000/ trụ |
|||
| PHẦN ĐÁ GRANITE | ||||
|
Đá Granite mặt cầu thang,len |
Đá Bình Định |
Đá đen Campuchia |
Đá Marble , Kim sa trung |
|
|
cầu thang |
Đơn giá 1.000.000/m2 |
Đơn giá 1.200.000/m2 |
Đơn giá 1.600.000/m2 |
|
|
Đá Granite ngạch cửa |
Đá Bình Định |
Đá đen Campuchia |
Đá Marble , Kim sa trung |
|
|
Đơn giá 150.000/md |
Đơn giá 200.000/md |
Đơn giá 250.000/md |
||
|
Đá Granite tam cấp ( nếu có) |
Đá Bình Định |
Đá đen Campuchia (<5m2) |
Đá Marble, Kim sa trung (<5m2) |
Khối lượng trên 5m2 tính |
|
Đơn giá 1.000.000/m2 |
Đơn giá 1.200.000/m2 |
Đơn giá 1.600.000/m2 |
phát sinh theo đơn giá |
|
|
Đá Granite mặt tiền tầng trệt |
Không bao gồm |
Đá đen Campuchia |
Đá Marble, Kim sa trung |
Khối lượng trên 10m2 tính |
|
Đơn giá 1.200.000/m2 (<10m2) |
Đơn giá 1.600.000/m2 (<10m2) |
phát sinh theo đơn giá |
||
|
Đá Granite ốp mặt cổng rào |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Đá Marble, Kim sa trung (<5m2) |
Khối lượng trên 5m2 tính |
|
Đơn giá 1.600.000/m2 |
phát sinh theo đơn giá |
|||
|
Đá Granite ốp mặt bồn bông, lan can |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Đá Marble , Kim sa trung |
|
| Đơn giá 250.000/md | ||||
| THIẾT BỊ ĐIỆN | ||||
| Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường) |
Sino |
Sino |
Panasonic |
|
|
MCB, Công tắc, Ổ cắm |
Sino |
Sino |
Panasonic |
|
|
1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
|
1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm |
1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
|
||
|
Ổ cắm điện thoại, Internet truyền hình cáp |
Sino- mỗi phòng 1 cái |
Sino- mỗi phòng 1 cái |
Panasonic- mỗi phòng 1 cái |
|
|
Đèn thắp sáng trong phòng |
Đèn máng đơn 1.2m Philip |
Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần TQ |
Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần MPE |
|
|
1 bóng, mỗi phòng 1 cái |
6-9w giá 80,000/ cái |
6-9w 120,000/ cái |
||
|
Đèn hắt trang trí trần thạch cao
|
Không bao gồm |
10m led hắt / phòng |
15m led hắt / phòng |
|
| Đèn WC |
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC |
Đèn nổi ốp trần, mỗi WC |
Đèn nổi ốp trần, mỗi WC |
|
|
Đèn gương |
Không bao gồm |
CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | |
| 1 cái. 200.000/cái | 1 cái. 300.000/cái | |||
|
Đèn trang trí tường cầu thang |
CĐT chọn mẫu, mỗi tầng |
CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | |
| 1 cái. 150.000/cái | 1 cái. 300.000/cái | 1 cái. 400.000/cái | ||
|
Đèn ban công |
CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | |
| 2 cái. 150.000/cái | 2 cái. 200.000/cái | 2-3 cái. 300.000/cái | ||
|
Đèn ốp tường trang trí mặt tiền
|
Không bao gồm |
CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng | |
| 2 cái. Đơn giá 150.000/cái | 2 cái. Đơn giá 300.000/cái | |||
|
Đèn sân trước, sân sau |
Không bao gồm |
Đèn ốp tường TQ giá 150,000/ cái | Đèn ốp tường TQ giá 250,000/ cái | |
|
Số lượng < 4 cái |
Số lượng < 6 cái | |||
|
Đèn cổng |
Không bao gồm |
Đèn ốp tường TQ giá 200,000/ cái | Đèn ốp tường TQ giá 250,000/ cái | |
| Số lượng < 2 cái | Số lượng < 4 cái | |||
|
THIẾT BỊ VỆ SINH- THIẾT BỊ NƯỚC |
||||
|
Bàn cầu (CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
Đơn giá 1.500.000/ cái
|
Đơn giá 3.000.000/ cái
|
Đơn giá 4.000.000/ cái
|
|
|
Lavabo- bộ xả |
Đơn giá 850.000/ cái |
Đơn giá 1.500.000/ cái |
Đơn giá 2.200.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Vòi xả Lavabo nóng lạnh |
Đơn giá 450.000/ cái |
Đơn giá 650.000/ cái |
Đơn giá 900.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Vòi xả sen nóng lạnh |
Đơn giá 1.000.000/ cái |
Đơn giá 1.200.000/ cái |
Đơn giá 1.500.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Vòi xịt WC |
Đơn giá 150.000/ cái |
Đơn giá 200.000/ cái |
Đơn giá 250.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Vòi sân thượng, ban công |
Đơn giá 100.000/ cái |
Đơn giá 120.000/ cái |
Đơn giá 150.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Các phụ kiện trong WC |
Tron bộ 500.000/bộ |
Tron bộ 700.000/bộ |
Tron bộ 900.000/bộ |
|
|
Phễu thu sàn |
Inox chống hôi 80.000/ cái |
Inox chống hôi 100.000/ cái |
Inox chống hôi 150.000/ cái |
|
|
Cầu chắn rác |
Inox 80.000/ cái |
Inox 100.000/ cái |
Inox cao cấp 150.000/ cái |
|
|
Chậu rửa chén |
Đơn giá 1.000.000/ cái |
Đơn giá 1.200.000/ cái |
Đơn giá 1.500.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Vòi rửa chén |
Đơn giá 300.000/ cái |
Đơn giá 500.000/ cái |
Đơn giá 1.000.000/ cái |
(CĐT tự chọn nhà cung cấp) |
|
Bồn Inox |
Đại Thành 1000l |
Đại Thành 1000l |
Đại Thành 1500l |
|
|
Máy bơm nước |
Panasonic- 200W |
Panasonic- 200W |
Panasonic- 200W |
|
|
Hệ thống ống NLMT |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Ống Vespo, mỗi WC 2 đầu ra |
|
| Đơn giá 6.000.000/WC | ||||
|
Máy NLMT |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Vitosa / Đại Thành 180l |
|
| Đơn giá 8.000.000/cái | ||||
|
Hệ thống ống máy lạnh |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Ống Thái Lan 7 gem 1 HP |
Ống Thái Lan 7 gem |
|
Khối lượng 30m |
Đơn giá 260.000/md- 1Hp |
|||
|
Đơn giá 260.000/md |
Đơn giá 280.000/md- 1.5Hp |
|||
| HẠNG MỤC KHÁC | ||||
|
Thạch cao trang trí Khung - tấm Vĩnh Tường |
Khối lượng 100m2 |
Khối lượng theo thiết kế |
Khối lượng theo thiết kế |
|
|
Đơn giá 150.000/m2 |
Đơn giá 150.000/m2 |
Đơn giá 170.000-180.000/m2 |
||
|
Giấy dán tường Hàn Quốc |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Khối lượng 50m2 (3 cuộn) |
|
|
Lan can ban công |
Lan can sắt hộp |
Lan can sắt hộp |
Lan can kính cường lực 10ly |
|
|
14x14x1.2mm |
20x20x1.2 mm |
Trụ Inox 304 |
||
|
Đơn giá 700.000/md |
Đơn giá 1.000.000/md |
Đơn giá 1.600.000/md |
||
|
Tay vịn lan can ban công |
Tay vịn sắt hộp |
Tay vịn sắt hộp |
Tay vịn Inox |
|
|
Đơn giá tay vịn 350.000/ md |
Đơn giá tay vịn 450.000/ md |
Đơn giá tay vịn 600.000/ md |
||
|
Cửa cổng |
Không bao gồm |
Không bao gồm |
Cửa sắt sơn dầu |
|
| Đơn giá 1.800.000/m2 | ||||
|
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang lỗ thông tầng |
Sắt hộp 20x20x1.0mm |
Sắt hộp 20x20x1.2mm |
Sắt hộp 30x30x1.4mm |
|
|
Tấm lợp Polycatbonat |
Tấm lợp kính cường lực 10 ly |
Tấm lợp kính cường lực 10 ly |
||
|
Đơn giá khung sắt 450.000/m2 |
Đơn giá khung sắt 750.000/m2 |
Đơn giá khung sắt 900.000/m2 |
||
|
Đơn giá tấm lợp 700.000/m2 |
Đơn giá tấm lợp 900.000/m2 |
Đơn giá tấm lợp 900.000/m2 |
||
| CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ TRỌN GÓI | ||||
|
Máy nước nóng trực tiếp |
Vật liệu hoàn thiện vách trang trí ngoài sơn nước, sơn giả đá, sơn gỗ |
|||
|
Cửa cuốn, cửa kéo, cửa sắt, khung bảo vệ, thiết bị tự động |
Đèn chùm trang trí, đèn hắt sáng, đèn chiếu tranh |
|||
|
Các thiết bị nội thất (bếp, sofa, bàn ghế, tủ giường, rèm màn…) |
Các thiết bị gia dụng ( Máy lạnh, tủ lanh, bếp ga, máy hút mùi, tivi…) |
|||
|
Sân vườn, tiểu cảnh |
Các thiết bị thang máy, vật tư hoàn thiện hồ bơi và máy móc chuyên dụng khác |
|||
|
Các phụ kiện WC ( bồn tắm nằm,vách kính tắm đứng, kệ lavabo...) |
Các thiết bị âm thanh, camera, điện thông minh. |
|||
|
Lam gỗ, trần gỗ trang trí mặt tiền |
Các vật tư hoàn thiện, thiết bị hồ bơi và máy móc chuyên dụng cho hồ bơi |
|||
- Đơn giá từng hạng mục có thể thay đổi linh hoạt tùy theo nhu cầu và kinh phí của CĐT
- Các hạng mục CĐT cung cấp có thể khấu trừ lại theo khối lượng và đơn giá của từng gói hoàn thiện riêng
- Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện trên sẽ tính phát sinh, báo giá trước khi thi công
Các hạng mục chủ đầu tư thực hiện ngoài dịch vụ báo giá xây nhà trọn gói
- Tháo dỡ, vận chuyển xà bần công trình cũ (nếu có).
- Tháo dỡ bê tông ngầm, hút hầm phân công trình cũ (nếu có).
- Di dời đồng hồ điện, nước hoặc cung cấp đồng hồ điện, nước nếu chưa có.
- Công tác gia cố nền đất yếu, ép cọc bê tông cốt thép, cừ tràm.
- Công tác gia cố nền móng các nhà xung quanh với công trình có hầm.
- Nhân công và vật tư hệ thống máy lạnh, máy nước nóng, điện lạnh, camera, âm thanh chống cháy, chống sét, báo động.
- Cây xanh, non bộ, tiểu cảnh trang trí sân vườn.
- Cống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng.
- Lắp đặt thiết bị, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện hồ bơi (nếu có).
- Thi công phần thô. hoàn thiện Thang máy và các thiết bị vật tư cung ứng đi kèm với nhà có Thang máy.
- Các thiết bị nội thất như bếp, sofa, bàn ghế, tủ giường, rèm màn…
- Các thiết bị điện gia dụng như Máy lạnh, tủ lanh, bếp ga, máy hút mùi, tivi…
Cách tính diện tích xây nhà trọn gói
1. Móng đơn tính 30-40 % diện tích, móng băng tính 70% diện tích, móng cọc tính 40-60 % diện tích.
2. Tầng hầm có độ sâu < 1.5m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.
3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 1.8m so với code vỉa hè tính 180% diện tích.
4. Tầng hầm có độ sâu từ 1.8 đến 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích.
5. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích.
6. Tầng trệt không đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích, đổ bê tông cốt thép tính 120 - 130% diện tích.
7. Phần sân trước, sân sau tính 50% diện tích, sân đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích.
8. Tiểu cảnh sân vườn, hồ nước, cổng rào,… tùy theo độ phức tạp sẽ báo giá riêng.
9. Phần diện tích trong nhà, ban công tính 100% diện tích.
10. Phần diện tích sân thượng có mái che tính 100% diện tích, không có mái che tính 50 - 70% diện tích, lam trang trí tính 100% diện tích.
11. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ xà gồ sắt hộp và tole lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).
12. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).
13. Mái ngói tính 100% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ li tô và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).
14. Mái bằng tính 50% diện tích.
15. Ô trống trong nhà <12m2 tính 100% diện tích ô trống.
16. Ô trống trong nhà >12m2 tính 80% diện tích ô trống.
17. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
18. Nhà có thang máy phát sinh 25-30tr / điểm dừng.

Tiến độ thi công xây nhà trọn gói
Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản có tổng diện tích sàn 200 - 400m2, thời gian xây dựng phần thô từ 3 - 5 tháng tùy thuộc vào điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 10 - 12 ngày, mỗi sàn từ 7 - 10 ngày.
Với công trình có quy mô lớn hơn hoặc biệt thự cổ điển, phức tạp, báo giá xây nhà phần thô và tiến độ thi công sẽ do hai bên thỏa thuận, thống nhất (chủ yếu phụ thuộc nhiều vào tiến độ thi công phần hoàn thiện nội, ngoại thất của chủ đầu tư).
Dự toán chi phí xây nhà trọn gói
Khách hàng có thể tự tính đơn giá thi công phần thô sơ bộ bằng cách nhập dữ liệu nhà mình dự định xây, phần mềm sẽ tính toán chi phí cơ bản để khách hàng có thể dự trù cho ngôi nhà của mình tại đây >> DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY NHÀ
TẠI SAO NÊN CHỌN ĐƠN VỊ THI CÔNG TRỌN GÓI?
Báo giá xây nhà trọn gói minh bạch, kiểm soát tốt chi phí, đảm bảo tiến độ và hạn chế rủi ro là những yếu tố được nhiều gia chủ quan tâm khi lựa chọn nhà thầu. Thay vì phải tự tìm kiếm vật tư, thuê từng đội thợ và trực tiếp quản lý nhiều hạng mục khác nhau, lựa chọn một công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM có kinh nghiệm sẽ giúp quá trình xây dựng trở nên thuận tiện và dễ kiểm soát hơn.
Được báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chi tiết, minh bạch
Một trong những lợi ích quan trọng khi lựa chọn nhà thầu chuyên nghiệp là khách hàng được cung cấp báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chi tiết theo từng hạng mục. Báo giá thể hiện rõ phạm vi công việc, chủng loại vật tư, đơn giá và những nội dung liên quan, giúp gia chủ dễ dàng dự trù tổng ngân sách trước khi thi công.
Tại Phố Việt, các hạng mục và chi phí được thống nhất với khách hàng trước khi ký hợp đồng xây nhà trọn gói. Những công việc nằm ngoài phạm vi hợp đồng hoặc có sự thay đổi theo yêu cầu của gia chủ sẽ được trao đổi và thống nhất trước khi triển khai. Điều này giúp khách hàng chủ động kiểm soát ngân sách và hạn chế những khoản phát sinh ngoài dự kiến.
Cam kết tiến độ thi công rõ ràng
Tiến độ là một trong những tiêu chí quan trọng khi lựa chọn công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM. Với quy trình tổ chức thi công rõ ràng, đội ngũ kỹ sư giám sát và đội thợ có kinh nghiệm, từng giai đoạn của công trình được triển khai theo kế hoạch đã thống nhất.
Đặc biệt, Phố Việt có cam kết cụ thể về thời gian hoàn thành công trình trong hợp đồng. Trường hợp chậm tiến độ thuộc trách nhiệm của nhà thầu, Phố Việt áp dụng mức bồi thường 0,1% giá trị hợp đồng cho mỗi ngày chậm trễ, theo các điều khoản và điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng.
Xây nhà trọn gói giúp tiết kiệm thời gian và kiểm soát chi phí
Lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM đặc biệt phù hợp với những gia chủ không có nhiều thời gian trực tiếp quản lý công trình. Thay vì phải tự tìm hiểu quy trình xây dựng, lựa chọn từng loại vật tư, tìm kiếm đội thợ, theo dõi tiến độ và phối hợp giữa nhiều đơn vị khác nhau, gia chủ có thể giao các công việc này cho một nhà thầu chịu trách nhiệm xuyên suốt.
Bên cạnh đó, báo giá xây nhà trọn gói được thống nhất ngay từ đầu giúp khách hàng có cơ sở dự trù tài chính và kiểm soát ngân sách tốt hơn. Chủng loại, thương hiệu và quy cách vật tư được thể hiện trong hồ sơ báo giá hoặc hợp đồng, từ đó hạn chế những thay đổi không cần thiết trong quá trình thi công.
Đối với các vật tư nằm trong phạm vi và điều kiện đã cam kết, Phố Việt thực hiện theo đơn giá và thỏa thuận trong hợp đồng. Các trường hợp thay đổi thiết kế, nâng cấp vật tư hoặc phát sinh thêm khối lượng theo yêu cầu của khách hàng sẽ được báo giá và thống nhất trước khi thực hiện.
Hạn chế rủi ro trong quá trình xây dựng
Xây dựng một ngôi nhà bao gồm rất nhiều công đoạn và đòi hỏi sự phối hợp giữa thiết kế, kết cấu, điện nước, vật tư, nhân công và quản lý hiện trường. Vì vậy, lựa chọn công ty xây nhà trọn gói uy tín tại TPHCM có thể giúp gia chủ hạn chế nhiều rủi ro thường gặp như:
-
Sử dụng vật tư không đúng chủng loại hoặc chất lượng đã thỏa thuận.
-
Thi công không đúng bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật.
-
Các đội thi công phối hợp không đồng bộ, ảnh hưởng đến tiến độ.
-
Chi phí thực tế chênh lệch nhiều so với dự toán ban đầu.
-
Phát sinh công việc nhưng không được thống nhất rõ ràng về khối lượng và chi phí.
-
Khó xác định trách nhiệm khi xảy ra vấn đề giữa các đơn vị thi công.

Khi lựa chọn Phố Việt, quá trình thiết kế và thi công nhà trọn gói được triển khai theo một quy trình thống nhất từ tư vấn, thiết kế, lập dự toán, ký hợp đồng đến tổ chức thi công, giám sát và bàn giao. Các hạng mục được theo dõi xuyên suốt nhằm giúp gia chủ dễ dàng kiểm soát chất lượng, tiến độ và chi phí của công trình.
Với báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM rõ ràng cùng quy trình thiết kế – thi công đồng bộ, Phố Việt hướng đến việc giúp khách hàng giảm bớt áp lực trong quá trình xây nhà, đồng thời tạo nên những công trình đảm bảo công năng, thẩm mỹ và chất lượng theo các nội dung đã thống nhất.

Để được tư vấn, báo giá chi tiết hơn về dịch vụ thiết kế thi công nhà trọn gói, khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi - Phố Việt theo thông tin sau:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG PHỐ VIỆT
- Địa chỉ: 23/1B Hoàng Văn Thụ, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TPHCM
- VPĐD: 558 Phạm Văn Đồng, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM
- Điện thoại: 028.62.929.068 - 0979.276.777
- Email: kientrucphoviet@gmail.com
- Website: https://nhaphoviet.com.vn/